
Tấm XN ASTM B688 UNS N08367 AL{2}}
Tấm ASTM B688 UNS N08367 AL{2}}XN là thông số kỹ thuật dành cho tấm chống ăn mòn, hiệu suất cao được làm từ hợp kim AL-6XN. AL-6XN là thép không gỉ siêu austenit có hàm lượng niken, crom, molypden và nitơ cao, mang lại khả năng chống ăn mòn đặc biệt, đặc biệt là trong môi trường chứa clorua.
Loại phổ biến:
Tấm cán nóng:Được sản xuất bằng cách cán phôi ở nhiệt độ cao. Chúng cung cấp độ hoàn thiện bề mặt tốt và độ chính xác về kích thước.
Tấm cán nguội:Được xử lý ở nhiệt độ phòng, giúp cải thiện bề mặt hoàn thiện và dung sai kích thước chặt chẽ hơn.
Tấm ủ:Xử lý nhiệt để giảm căng thẳng bên trong và cải thiện tính chất cơ học.
Tấm đánh bóng:Được đánh bóng cơ học hoặc hóa học để tăng cường độ mịn và vẻ ngoài bề mặt.
Kích thước phổ biến:
Độ dày: 0,1 mm - 50 mm
Chiều rộng: Lên tới 2500 mm
Chiều dài: Lên tới 12000 mm
Thành phần hóa học (Điển hình):
Niken (Ni): 24.0 - 26.0%
Crom (Cr): 19.0 - 21.0%
Molypden (Mo): 6.0 - 7.0%
Đồng (Cu): 0.75 - 1,50%
Nitơ (N): 0.18 - 0,25%
Sắt (Fe): Cân bằng
Cacbon (C): tối đa 0,03%
Silicon (Si): tối đa 0,75%
Mangan (Mn): tối đa 2.0%
Phốt pho (P): tối đa 0,04%
Lưu huỳnh (S): tối đa 0,03%
Yêu cầu cơ khí:
Độ bền kéo: 100 ksi (690 MPa) phút
Cường độ năng suất (độ lệch 0,2%): 43 ksi (300 MPa) phút
Độ giãn dài: 35% phút
Độ cứng: HRB 95 tối đa
Các ứng dụng:
Tấm AL{0}}XN được sử dụng rộng rãi trong các ngành đòi hỏi khả năng chống ăn mòn đặc biệt, chẳng hạn như xử lý hóa chất, giấy và bột giấy, chế biến thực phẩm, dược phẩm và kỹ thuật hàng hải.
Các ứng dụng phổ biến bao gồm bình áp lực, bộ trao đổi nhiệt, hệ thống đường ống, bể chứa, van, máy bơm và các thiết bị khác chịu môi trường ăn mòn.
Q&A:
Hỏi: Điều gì khiến tấm AL{0}}XN phù hợp với môi trường ăn mòn?
Đáp: AL-6XN mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong nhiều môi trường có tính ăn mòn cao, bao gồm cả môi trường chứa clorua như nước biển và dung dịch axit. Hàm lượng niken, crom và molypden cao góp phần mang lại khả năng chống ăn mòn đặc biệt.
Hỏi: Tấm AL{0}}XN có thể hàn được không?
Đáp: Có, AL-6XN có thể hàn dễ dàng bằng các kỹ thuật hàn thông thường. Nó thể hiện khả năng hàn tốt và duy trì khả năng chống ăn mòn trong khu vực hàn, khiến nó phù hợp để chế tạo các kết cấu và thiết bị phức tạp.
Câu hỏi: Những hạn chế của AL{0}}XN là gì?
Đáp: Mặc dù AL{0}}XN có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhưng nó có thể không phù hợp với các ứng dụng có nhiệt độ cực cao vượt quá 1000 độ F (538 độ ). Ngoài ra, nó có thể không hiệu quả về mặt chi phí đối với các ứng dụng không ăn mòn do có các thành phần hợp kim cao hơn.
Hỏi: AL{0}}XN so với các loại thép không gỉ khác như thế nào?
Đáp: AL-6XN có khả năng chống ăn mòn vượt trội so với thép không gỉ austenit và thép không gỉ song công thông thường, đặc biệt là trong môi trường giàu clorua. Nó cũng thể hiện độ bền và độ dẻo dai cao hơn nhiều loại thép không gỉ.
Hỏi: Tấm AL{0}}XN có thể được sử dụng trong các ứng dụng nước biển không?
Đáp: Có, AL-6XN được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kỹ thuật hàng hải nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong nước biển và nước muối, khiến nó phù hợp cho việc khử muối trong nước biển, giàn khoan ngoài khơi và đóng tàu.
Tấm AL-6XN rất linh hoạt và có khả năng chống ăn mòn, tính chất cơ học cũng như khả năng hàn vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng quan trọng trong môi trường ăn mòn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Kỹ thuật chế tạo và lựa chọn vật liệu phù hợp là điều cần thiết để tối đa hóa hiệu suất và tuổi thọ của các thành phần AL-6XN.
Chú phổ biến: tấm astm b688 uns n08367 al-6xn, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp tấm astm b688 uns n08367 al-6xn
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu








